| TT |
Tên công trình |
Địa điểm |
Quy mô |
Giá trị (USD) |
| Chiều dài |
Thông số kỹ thuật |
| 1 |
Cầu Sông Hiếu |
Nghệ An |
344m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Bố trí nhịp: 10x33 - Móng: cọc BTCT 45x45
|
2.275.414 |
| 2 |
Cầu Bến Thủy |
Nghệ An |
631m |
- Kết cấu thép - Bố trí nhịp: 4x33+54+2x84+54+4x33 |
7.530.000 |
| 3 |
Cầu Hiền Lương |
Quảng Trị |
240m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọc BTCT 45x45 - Nhịp thi công đúc đẩy |
1.987.197 |
| 4 |
Cầu Đô Lương |
Nghệ An |
422m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọc BTCT 45x45 - Bố trí nhịp: 13x33 |
1.433.121 |
| 5 |
XD cầu trên QL 1A từ Sài Gòn - Cần Thơ (dự án 25 cầu) |
Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long |
3.450m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọc khoan nhồi |
23.584.713 |
| 6 |
Cầu Quán Hàu |
Quảng Bình |
549m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Bố trí nhịp: 2x102+64.8 - Móng: cọc BTCT 45x45
|
9.235.669 |
| 7 |
Cầu Bình Phú |
Phú Yên |
340m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọc khoan nhồi (Rv)
|
1.401.274 |
| 8 |
Cầu Dứa |
Khánh Hòa |
400m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọc khoan nhồi (Rv)
|
1.847.134 |
| 9 |
Cảng Vũng Áng |
Hà Tĩnh |
185.5m |
- Tải trọng tàu 15.000DWT - Chiều dài bến 185.5m - Chiều rộng bến 28m |
2.792.866 |
| 10 |
Cảng cá Sông Gianh |
Quảng Bình |
285m |
- Tải trọng tàu 10.000DWT - Chiều dài bến 285m - Chiều rộng bến 28m (Rv) |
668.790 |
| 11 |
Cầu Darkrong |
Quảng Trị |
300m |
- Kết cấu dây văng (Rv) |
1.528.662 |
| 12 |
Cầu Trần Phú |
Khánh Hòa |
458m |
- - Kết cấu BTCT dự ứng lực - Bố trí nhịp: 4x33+44+2x64+44+3x33 - Móng: cọc khoan nhồi |
2.006.369 |
| 13 |
Cầu Tân Đệ (QL18) |
Nam Định, Thái Bình |
1.042m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Bố trí nhịp: 9x40+115+200+115+6*40 - Móng: cọc khoan nhồi |
7.643.312 |
| 14 |
Dự án 4 cầu trên QL1A (Thạch hãn, Lăng Cô, Sự Lộ, Tam Kỳ) |
Quảng Trị. TT-Huế, Quảng Nam |
796m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọc khoan nhồi |
4.356.688 |
| 15 |
Cầu nối bến 1, 3 & 4 cảng Cửa Lò |
Nghệ An |
300m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọcBTCT 45x45 (Rv) |
1.496.815 |
| 16 |
Cầu Vĩnh Thuận |
Tiền Giang |
300m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọc khoan nhồi |
1.146.497 |
| 17 |
Cảng Vũng Rô |
Phú Yên |
340m |
- Chiều dài bến 340m - Chiều rộng bến 25m |
1.019.108 |
| 18 |
Cầu Bồng Sơn & Bàn Thạch |
Bình Định, Phú Yên |
1.050m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọc khoan nhồi
|
2.167.707 |
| 19 |
Cầu Trường Hà |
TT-Huế |
840m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Bố trí nhịp: 20x42 - Móng: cọc khoan nhồi |
1.838.217 |
| 20 |
Cầu Đà Nông |
Phú Yên |
250m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọc khoan nhồi(Rv)
|
1.987.261 |
| 21 |
Cầu Dinh |
Nghệ An |
260m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọc BTCT 45x45(Rv)
|
1.161.146 |
| 22 |
Cầu Bến Lức |
Long An |
539m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọc khoan nhồi
|
3.821.656 |
| 23 |
Cầu Hà Nha |
Quảng Nam |
580m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọc khoan nhồi
|
2.547.771 |
| 24 |
Nâng cấp cầu trên QL1A (cầu Đà Rằng, Diêu Trì, Tam Giang) |
Phú Yên |
1.120m |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọc khoan nhồi - Bố trí nhịp: 36x33 |
8.152.866 |
| 25 |
Cảng Chinh Phong |
Hải Phòng |
200m |
- Chiều dài bến 400m - Cọc BTCT 45x45 (Rv) |
2.038.217 |
| 26 |
Cầu Yên Lệnh |
Hưng Yên, Hà Nam |
2.211 |
- Kết cấu BTCT dự ứng lực - Móng: cọc khoan nhồi
|
9.400.000 |